dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
đ^
««
«
22
23
24
25
26
»
»»
Words Containing "đ^"
Đua bè kéo cánh
Đũa bếp chỉ dùng để cời tro
Đũa bếp khuấy nồi bung
Đua bơi với giải
Đua bơi với giải phải thua
Đứa câm ngậm hoàng liên
Đũa cả nắm khó bẻ
Đứa chết làm kiệt đứa sống
Đũa cong không bằng chồng dại
Đứa con nào cũng quý
Đứa có tình kinh thằng vô ý
Đứa có tình rình người vô ý
Đứa có tình rình thằng có ý
Đứa có tình rình thằng vô ý
Đứa có tình rình đứa có ý
Đưa cửa trước, rước cửa sau
Đứa dại cởi truồng, người khôn xấu mặt
Đứa dại để trôn, người khôn xấu hổ , người khôn xấu hổ
Đứa dại làm, đứa khôn ăn
Đua dại tranh khôn
Đũa gắp một chiếc
Đua hơi với giải thì thua
Đua hơi với giải thời thua
Đua khéo đua khôn
Đưa lên mây xanh
Đũa mốc đặt mâm son
Đũa mốc chòi mâm son
Đũa mộc chòi mâm son
Đũa mốc gối mâm son
Đũa mốc lại chòi mâm son
Đũa mốc mà chòi mâm son
Đũa một chiếc vêếc không lên
Đũamun bịt bạc
Đũa mun bịt bạc
Đũa mun chén bịt
Đũa ngà mâm son
Đũa ngọc mâm vàng
Đưa người cửa trước, rước người cửa sau
Đưa nhau xuống hố
Đùa như giặc
Đùa như nguỵ
Đùa như quỷ
Đủ ăn đủ mặc
Đứa ở ba mùa, thầy chùa ba năm
Đứa ở giống tông chủ nhà
Đứa ở lớn quyền hơn chúa nhà
Đứa ở xét công, vợ chồng xét nhân nghĩa
Đùa quá hoá thật
Đưa rồng ra bể
Đua tài đọ sức
Đưa tay mặt, giặt tay trái
Đưa thịt vào miệng hùm
Đưa thư nhắn tiếng
Đứa tội nặng khi nào trốn được
Đưa trâu qua rào
Đũa tre một chiếc
Đứa trên không chằng, dưới không rễ
Đưa đũa ghét năm, đưa tăm ghét mười
Đưa đũa ghét năm, đưa tăm ghét đời
Đưa đường chỉ lối
Đùa với lửa
Đủ bát ăn
Đủ cánh đủ lông
Đức bạc tài hèn
Đức bạc tài sơ
Đục chạm ưa xa, con người ta ưa gần
Đực chuộng phệ, sề chuộng chõm
Đực cụp cái xoè
Đực dài cái vuông
Đục đến chạm, chạm đến đục
Đục đến chạm thì chạm đến khăng
Đục đến chạm thì chạm đến khăng, đòn đánh lí trưởng thì văng cả làng
Đục đến chạm thì chạm đến khăng, đòn đánh lí trưởng thời văng cả làng
Đức hiền tại mẹ
Đức kém ngôi cao không đứng vững, trí hèn mưu lớn hoạ không ngừng
Đực mặt như ngỗng ỉa
Đức năng thắng số
Đục như bát đất, trong như nước suối
Đục nước béo cò
Đục nước thả câu
Đực phệ, sề chõm
Đực phệ, sề vắn
Đức rộng tài cao
Đúc Tè, chè Gạo
Đức thắng tài vi quân tử, tài thắng đức vi tiểu nhân
Đức trọng, quỷ thần kinh
Đục từ đầu nước đục xuống
Đục từ đầu sông trở xuống
Đục từ đầu sông đục xuống
Đục vênh chênh kèo
««
«
22
23
24
25
26
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...